NPK Phú Mỹ 15 15 15 mat truoc

NPK Phú Mỹ 15-15-15+TE

Mã số :00094

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 15%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

NPK Phú Mỹ 16 16 16 mat truoc

 

NPK Phú Mỹ 16-16-16+TE

Mã số :05364

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 15 15 15 5S TE SOP 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 15-15-15+5S+TE SOP

Mã số :05408

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 15%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%

Lưu huỳnh (S): 5%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

NPK 15 15 15 SOP Nhập Nga 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 15-15-15 (Nhập khẩu)

Mã số :00095

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 15%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK PHÚ MỸ 20 7 7TE mat truoc

NPK Phú Mỹ 20-7-7+TE

Mã số :05372

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 20%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK PHÚ MỸ 16 8 8TE mat truoc

NPK Phú Mỹ 16-8-8+TE

Mã số :05402

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK PHÚ MỸ 20 5 5TE mat truoc

NPK Phú Mỹ 20-5-5+TE

Mã số :00141

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 20%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 20 10 10 Trái Cây 50KG mat truoc

 

NPK Phú Mỹ 20-10-10+TE

Mã số :00146

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 20%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK PHÚ MỸ 18 10 8 8S 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 18-10-18-8S

Mã số :00132

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 18%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%

Lưu huỳnh (S): 8%

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK PHÚ MỸ 27 6 6TE mat truoc

 

NPK Phú Mỹ 27-6-6+TE

Mã số :00155

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 27%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK PHÚ MỸ 20 10 10 TE mía mặt trước

NPK Phú Mỹ 20-10-10+TE

Mã số :00146

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 20%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

Capture0005

NPK Phú Mỹ 16-16-8+13S vi sinh +TE

Mã số :02938

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%

Lưu huỳnh (S): 13%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Vi sinh vật có ích (Bacillus)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK Phú Mỹ 16 16 813STE mat truoc

 

NPK Phú Mỹ 16-16-8+13S+TE

Mã số :00061

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%

Lưu huỳnh (S): 13%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK PHÚ MỸ 18 10 8 8S 50KG mat truoc

 

NPK Phú Mỹ 18-10-8+8S+TE 

Mã số : 00132

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 18%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%

Lưu huỳnh (S): 8%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 17 15 9 10S TE 50kg mat truoc

NPK Phú Mỹ 17-15-9+10S+TE 

Mã số : 05372

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 17%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%

Lưu huỳnh (S): 10%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 17 15 9 13S TE 50kg mat truoc NPK Phú Mỹ 17-15-9+13S+TE 

Mã số : 05373

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 17%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%

Lưu huỳnh (S): 13%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 17 17 8 10S 50kg mat truoc NPK Phú Mỹ 17-17-8+10S+TE 

Mã số : 05357

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 17%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 17%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%

Lưu huỳnh (S): 10%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 17 17 8 13S 50kg mat truoc

 

NPK Phú Mỹ 17-17-8+13S+TE 

Mã số : 05356

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 17%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 17%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%

Lưu huỳnh (S): 13%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 20 20 15 50kg mat truoc

NPK Phú Mỹ 20-20-15+TE 

Mã số : 00149

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 20%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK Phú Mỹ 16 16 8TE ko co S mat truoc

 

NPK Phú Mỹ 16-16-8+TE 

Mã số : 00061

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

NPK 16 6 19 TE 50K mat truoc

NPK Phú Mỹ 16-6-19+TE

Mã số : 05395

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK Phú Mỹ 15 5 20TE SOP 50kg mat truoc

NPK Phú Mỹ 15-5-20+TE

Mã số : 00126

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 15%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 17 7 17 TE 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 17-7-17+TE

Mã số : 00126

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 17%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

  NPK 17 6 17 TE 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 17-6-17+TE

Mã số : 05390

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 17%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 16 8 17 TE 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 16-8-17+TE

Mã số : 00103

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

   NPK 16 8 16 TE 25KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 16-8-16+TE

Mã số : 00098

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 NPK 16 7 17 TE 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 16-7-17+TE

Mã số : 00110

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

   NPK 16 6 22 TE 50KG mat truoc

NPK Phú Mỹ 16-6-22+TE

Mã số : 05393

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 22%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu

 

NPK 16 6 19 TE 50K mat truoc

NPK Phú Mỹ 16-6-19+TE

Mã số : 05395

Thành phần: 

Đạm Tổng số (Nts): 16%;

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%

TE (Zn: 50ppm; B: 50ppm)

Độ ẩm: 5%.

Loại cây: 

Cây lương thực; Cây công nghiệp; Cây ăn quả (trái); Cây rau, màu